CÁC MẪU CÂU TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG NHẤT

0
12064
CÁC MẪU CÂU TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG NHẤT

 

Nhật Bản hay con gọi là xứ sở hoa anh đào hay đất nước mặt trời mọc luôn được nhiều người nhắc đến là một đất nước tuyệt vời. Nhật Bản không chỉ tuyệt vời nhờ thiên nhiên mà nhờ vào chính con người và nền văn hóa nơi đây. Thế bạn có muốn một lần đặt chân lên đất nước này không? Để có thể tiếp xúc tìm hiểu con người ở đó bạn cần phải giao tiếp tiếng Nhật cơ bản. Vậy nên, Tieng-nhat.com đã soạn ra các mẫu câu tiếng Nhật thông dụng nhất xin gửi đến mọi người.

1. Các câu nói xin lỗi

STTCâuPhiên âmNghĩa
1済みません / 御 免なさいsumimasen / gomennasaiXin lỗi
2私 のせいですwatashi no seidesuĐó là lỗi của tôi
3私 の 不 注 意 でしたWatashi no fu chuu ideshitaTôi đã rất bất cẩn
4そんな 心 算 ではありませんでしたSonna kokoro sande wa arimasendeshitaTôi không có ý đó
5今 度はきちんとしますKondo wa kichintoshimasuLần sau tôi sẽ làm đúng
6お待たせして 申 し 訳 ありませんOmataseshite mou wakearimasenXin lỗi vì đã làm bạn đợi
7遅 くなって済みませんOsoku natta sumimasenXin tha lỗi vì tôi đến trễ
8ご 迷 惑 ですか?GomeiwakudesukaTôi có đang làm phiền bạn không?
9ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうかChotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyoukaTôi có thể làm phiền bạn một chút không?
10少々, 失 礼 しますShyou shyou shitureishiXin lỗi đợi tôi một chút

2. Các câu chào hỏi

STTCâuPhiên âmNghĩa
1おはようございますohayogozaimasuchào buổi sáng
2こんにちはkonnichiwachào buổi chiều
3こんばんはkombanwachào buổi tối
4おやすみなさいoyasuminasaichúc ngủ ngon
5お会い出来て、 嬉 しいですOaidekite,ureshiiduseHân hạnh được gặp bạn
6またお目に掛かれて 嬉 しいです Mata o-me ni kakarete UreshiidesuTôi rất vui được gặp lại bạn.
7ご無沙汰していますGobusatashi teimasuGobusatashi teimasu
8お元 気ですかOgenkidusekaBạn khoẻ không?
9何 か変わったこと、あった?Nani ka kawatta koto, atta Có chuyện gì mới?
10調 子 はどうですかChyoushi wa doudesukaCông việc đang tiến triển thế nào?

3. Câu cám ơn

STTCâuPhiên âmNghĩa
1貴 方はとても 優 しいAnata wa totemo yasashiiBạn thật tốt bụng!
2今 日は 楽 しかった、有難うKyou tanoshikatta, arigatouHôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
3有 難 うございますArigatou gozaimasuCảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
4いろいろ おせわになりましたIroiro osewani narimashitaXin cảm ơn anh đã giúp đỡ

4. Câu nói trong lớp học

STTCâuPhiên âmNghĩa
1いいですねiidesuneTốt lắm
2じょうずですねjouzudesuneGiỏi quá
3はじめましょうhajimemashouChúng ta bắt đầu nào
4おわりましょうowarimashouKết thúc nào
5やすみましょうyasumimashouNghỉ giải lao nào
6おねがいします onegaishimasuLàm ơn
7ありがとうございますarigatougozaimasuXin cảm ơn
8きりつkiritsuNghiêm
9どうぞすわってくださいdouzo suwattekudasai Xin mời ngồi
10わかりますかwakarimasukaCác bạn có hiểu không ?
11はい、わかりますhai,wakarimasuTôi hiểu
12いいえ、わかりませんiie, wakarimasenKhông, tôi không hiểu
13もういちどmou ichidoLặp lại lẫn nữa…
14しけん/しゅくだいShiken/shukudaiKỳ thi/ Bài tập về nhà
15しつもん/こたえ/れいShitsumon/kotae/reiCâu hỏi/trả lời/ ví dụ

5. Các mẫu câu thông dụng khác

STTCâuPhiên âmNghĩa
1なか かわった ことあった?Naka kawatta kotoatta?Có chuyện gì vậy?
2どう した?Dou shita ?Chuyện gì đang diễn ra ?
3なんか あった の?Nanka atta no ?Chuyện gì xảy ra vậy?
4.げんき だたGenki data?Dạo này ra sao rồi ?
5げんき?Genki?Bạn có khỏe không?
6なに やってた の?Nani yatteta no?Dạo này bạn đang làm gì ?
7なに はなしてた の?Nani hanashiteta no?Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
8ひさしぶり ねHisashiburi ne(Nữ) : Lâu quá rồi mới lại gặp lại
9ひさしぶり だねHisashiburi dane (Nam) : Lâu quá rồi mới lại gặp lại
10べつ に なに もBetsu ni nani moKhông có gì mới
11べつ に かわんあいBetsu ni kawannaiKhông có gì đặc biệt
12あんまりAnmariKhỏe thôi.
13げんき よGenki yo (Nữ)Tôi khỏe
14げんき だよGenki dayo (Nam)Tôi khỏe
15どか した の?Doka shita no?(Nữ) Có chuyện gì vậy?
16ど したん だよ?Do shitan dayo?(Nam) : Có chuyện gì vậy?
17なに かんがえてん?Nani kangaetenĐang suy nghĩ gì vậy?
18べつ にBetsu niKhông có gì cả
19かんがえ ごと してたKangae goto shitetaTôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
20ぼけっと してたBoketto shiteta.Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi
21ひとり に してHitori ni shiteĐể tôi yên!
22ぃ でしょ!?I desho!?(Nữ) : Không phải phải chuyện của bạn!
23ぃ だろ!I daro!(Nam) : Không phải phải chuyện của bạn!
24ほん と?Hon to?Thật không?
25そう なの?Sō nano?Vậy hả?
26なに か ちがう の?Nani ka chigau no?Có gì sai khác không?
27なに?Nani?cái gì ?
28なんで だめ なの? :Nande dame nano?Tại sao không ?
29ほんき? :Honki?Bạn nói nghiêm túc đấy chứ ?
30じょうだん でしょ?Joudan desho?Bạn không đùa đấy chứ?

 

Hy vọng các mẫu câu tiếng Nhật thông dụng này sẽ giúp các bạn có một chuyến đi du lịch vui vẻ và đây thú vi ở Nhật và đừng quên kể chúng tôi nghe về chuyến đi nhé!

3.7 (73.33%) 3 votes

LEAVE A REPLY