CÁC MẪU CÂU TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG NHẤT

0
15273
CÁC MẪU CÂU TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG NHẤT

 

Nhật Bản hay con gọi là xứ sở hoa anh đào hay đất nước mặt trời mọc luôn được nhiều người nhắc đến là một đất nước tuyệt vời. Nhật Bản không chỉ tuyệt vời nhờ thiên nhiên mà nhờ vào chính con người và nền văn hóa nơi đây. Thế bạn có muốn một lần đặt chân lên đất nước này không? Để có thể tiếp xúc tìm hiểu con người ở đó bạn cần phải giao tiếp tiếng Nhật cơ bản. Vậy nên, Tieng-nhat.com đã soạn ra các mẫu câu tiếng Nhật thông dụng nhất xin gửi đến mọi người.

1. Các câu nói xin lỗi

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 済みません / 御 免なさい sumimasen / gomennasai Xin lỗi
2 私 のせいです watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi
3 私 の 不 注 意 でした Watashi no fu chuu ideshita Tôi đã rất bất cẩn
4 そんな 心 算 ではありませんでした Sonna kokoro sande wa arimasendeshita Tôi không có ý đó
5 今 度はきちんとします Kondo wa kichintoshimasu Lần sau tôi sẽ làm đúng
6 お待たせして 申 し 訳 ありません Omataseshite mou wakearimasen Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
7 遅 くなって済みません Osoku natta sumimasen Xin tha lỗi vì tôi đến trễ
8 ご 迷 惑 ですか? Gomeiwakudesuka Tôi có đang làm phiền bạn không?
9 ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyouka Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
10 少々, 失 礼 します Shyou shyou shitureishi Xin lỗi đợi tôi một chút

2. Các câu chào hỏi

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 おはようございます ohayogozaimasu chào buổi sáng
2 こんにちは konnichiwa chào buổi chiều
3 こんばんは kombanwa chào buổi tối
4 おやすみなさい oyasuminasai chúc ngủ ngon
5 お会い出来て、 嬉 しいです Oaidekite,ureshiiduse Hân hạnh được gặp bạn
6 またお目に掛かれて 嬉 しいです  Mata o-me ni kakarete Ureshiidesu Tôi rất vui được gặp lại bạn.
7 ご無沙汰しています Gobusatashi teimasu Gobusatashi teimasu
8 お元 気ですか Ogenkiduseka Bạn khoẻ không?
9 何 か変わったこと、あった? Nani ka kawatta koto, atta  Có chuyện gì mới?
10 調 子 はどうですか Chyoushi wa doudesuka Công việc đang tiến triển thế nào?

3. Câu cám ơn

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 貴 方はとても 優 しい Anata wa totemo yasashii Bạn thật tốt bụng!
2 今 日は 楽 しかった、有難う Kyou tanoshikatta, arigatou Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
3 有 難 うございます Arigatou gozaimasu Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
4 いろいろ おせわになりました Iroiro osewani narimashita Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ

4. Câu nói trong lớp học

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 いいですね iidesune Tốt lắm
2 じょうずですね jouzudesune Giỏi quá
3 はじめましょう hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
4 おわりましょう owarimashou Kết thúc nào
5 やすみましょう yasumimashou Nghỉ giải lao nào
6 おねがいします  onegaishimasu Làm ơn
7 ありがとうございます arigatougozaimasu Xin cảm ơn
8 きりつ kiritsu Nghiêm
9 どうぞすわってください douzo suwattekudasai  Xin mời ngồi
10 わかりますか wakarimasuka Các bạn có hiểu không ?
11 はい、わかります hai,wakarimasu Tôi hiểu
12 いいえ、わかりません iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu
13 もういちど mou ichido Lặp lại lẫn nữa…
14 しけん/しゅくだい Shiken/shukudai Kỳ thi/ Bài tập về nhà
15 しつもん/こたえ/れい Shitsumon/kotae/rei Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

5. Các mẫu câu thông dụng khác

STT Câu Phiên âm Nghĩa
1 なか かわった ことあった? Naka kawatta kotoatta? Có chuyện gì vậy?
2 どう した? Dou shita ? Chuyện gì đang diễn ra ?
3 なんか あった の? Nanka atta no ? Chuyện gì xảy ra vậy?
4 .げんき だた Genki data? Dạo này ra sao rồi ?
5 げんき? Genki? Bạn có khỏe không?
6 なに やってた の? Nani yatteta no? Dạo này bạn đang làm gì ?
7 なに はなしてた の? Nani hanashiteta no? Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
8 ひさしぶり ね Hisashiburi ne (Nữ) : Lâu quá rồi mới lại gặp lại
9 ひさしぶり だね Hisashiburi dane  (Nam) : Lâu quá rồi mới lại gặp lại
10 べつ に なに も Betsu ni nani mo Không có gì mới
11 べつ に かわんあい Betsu ni kawannai Không có gì đặc biệt
12 あんまり Anmari Khỏe thôi.
13 げんき よ Genki yo (Nữ) Tôi khỏe
14 げんき だよ Genki dayo (Nam) Tôi khỏe
15 どか した の? Doka shita no? (Nữ) Có chuyện gì vậy?
16 ど したん だよ? Do shitan dayo? (Nam) : Có chuyện gì vậy?
17 なに かんがえてん? Nani kangaeten Đang suy nghĩ gì vậy?
18 べつ に Betsu ni Không có gì cả
19 かんがえ ごと してた Kangae goto shiteta Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
20 ぼけっと してた Boketto shiteta. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi
21 ひとり に して Hitori ni shite Để tôi yên!
22 ぃ でしょ!? I desho!? (Nữ) : Không phải phải chuyện của bạn!
23 ぃ だろ! I daro! (Nam) : Không phải phải chuyện của bạn!
24 ほん と? Hon to? Thật không?
25 そう なの? Sō nano? Vậy hả?
26 なに か ちがう の? Nani ka chigau no? Có gì sai khác không?
27 なに? Nani? cái gì ?
28 なんで だめ なの? : Nande dame nano? Tại sao không ?
29 ほんき? : Honki? Bạn nói nghiêm túc đấy chứ ?
30 じょうだん でしょ? Joudan desho? Bạn không đùa đấy chứ?

 

Hy vọng các mẫu câu tiếng Nhật thông dụng này sẽ giúp các bạn có một chuyến đi du lịch vui vẻ và đây thú vi ở Nhật và đừng quên kể chúng tôi nghe về chuyến đi nhé!

LEAVE A REPLY