Các ký hiệu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

0
3579
Ký hiệu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Các ký hiệu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được hiểu như thế nào theo đúng quy định của pháp luật. Hôm nay, JES gửi đến bạn đọc bảng ký hiệu và cách đọc trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Mời bạn đọc cùng tham khảo bài viết dưới đây, để hiểu rõ hơn về các ký hiệu này.

Các ký hiệu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất ghi nhận những thông tin về thửa đất, thông tin về chủ sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất…., cũng như mục đích sử dụng đất.
Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, cơ quan có thẩm quyền không có ghi cụ thể mục đích sử dụng đất mà dùng các ký hiệu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để ghi nhận. Điều này khiến cho không ít chủ sử dụng đất gặp khó khăn khi thực hiện những quyền của mình.
Tại Phụ lục 1 Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2014/TT-BTNMT vào ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Bản đồ địa chính quy định về các Ký hiệu đất thể hiện trên bản đồ địa chính và mảnh trích đo địa chính như sau:

STTLoại đất
INHÓM ĐẤT NÔNG NGHIÊP
1Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
2Đất trồng lúa nước còn lạiLUK
3Đất lúa nươngLUN
4Đất bằng trồng cây hàng năm khácBHK
5Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khácNHK
6Đất trồng cây lâu nămCLN
7Đất rừng sản xuấtRSX
8Đất rừng phòng hộRPH
9Đất rừng đặc dụngRDD
10Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
11Đất làm muốiLMU
12Đất nông nghiệp khácNKH
IINHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
1Đất ở tại nông thônONT
2Đất ở tại đô thịODT
3Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
4Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
5Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH
6Đất xây dựng cơ sở y tếDYT
7Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD
8Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT
9Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệDKH
10Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH
11Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
12Đất xây dựng công trình sự nghiệp khácDSK
13Đất quốc phòngCQP
14Đất an ninhCAN
15Đất khu công nghiệpSKK
16Đất khu chế xuấtSKT
17Đất cụm công nghiệpSKN
18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
19Đất thương mại, dịch vụTMD
20Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
21Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
22Đất giao thôngDGT
23.Đất thủy lợiDTL
24Đất công trình năng lượngDNL
25Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV
26Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
27Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
28Đất chợDCH
29Đất có di tích lịch sử – văn hóaDDT
30Đất danh lam thắng cảnhDDL
31Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
32Đất công trình công cộng khácDCK
33Đất cơ sở tôn giáoTON
34Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
35Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
36Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
37Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
38Đất phi nông nghiệp khácPNK
IIINHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
1Đất bằng chưa sử dụngBCS
2Đất đồi núi chưa sử dụngDCS
3Núi đá không có rừng câyNCS

Các lý hiệu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Lưu ý khác khi xem giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Bên cạnh đó, ngoài ký hiệu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bạn nên kiểm tra thêm những thông tin cơ bản của sổ đỏ như:

  • Xem thông tin cá nhân của chủ sở hữu có trùng với các thông tin CMND, hộ khẩu thực tế của Chủ nhà
  • Xem chi tiết về bản vẽ sơ đồ thửa đất thực tế và trên sổ đổ: Bước này cần kiểm tra thật kĩ càng.
  • Xem thông tin về thế chấp tại ngân hàng và các giao dịch mua bán trước đó: Thông tin này thường được xác nhận thế chấp của phòng tài nguyên ngay trên sổ hoặc bạn có thể kiểm tra qua hướng dẫn.
  • Xem thông tin về quy hoạch của đất

XEM THÊM: Thủ tục sang tên sổ đỏ và hồ sơ cần có – Lưu ý cần biết
TÓM LẠI VẤN ĐỀ: Hy vọng với những chia sẻ trên đây, bạn đọc sẽ hiểu hơn về các ký hiệu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

5/5 - (100 bình chọn)