Home Học tiếng Anh Từ điển Buồn ngủ tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Buồn ngủ tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “buồn ngủ” được định nghĩa là “Sleepy” hoặc “Drowsy”.
Buồn ngủ là một trạng thái khao khát mãnh liệt được ngủ, hoặc ngủ trong thời gian dài bất thường.
Phiên âm cách đọc: Sleepy /ˈdraʊ.zi/.
Phiên âm cách đọc: Drowsy /ˈdraʊ.zi/.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến buồn ngủ.

  • Fatigued /fəˈtiːɡd/: Mệt mỏi
  • Lethargic /ləˈθɑː.dʒɪk/: Uể oải
  • Yawning /ˈjɔːnɪŋ/: Ngáp
  • Sleep-deprived: Thiếu ngủ
  • Bedtime /ˈbed.taɪm/: Giờ đi ngủ
  • Nap /næp/: Ngủ trưa
  • Doze /doʊz/: Ngủ gật gù
  • Dreamy /ˈdriː.mi/: Mơ mộng
  • Restless /ˈrest.lɪs/: Bồn chồn

5 Câu có chứa từ Sleepy trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

    1. I feel so sleepy after staying up late.
      →Tôi cảm thấy rất buồn ngủ sau khi thức khuya.
    2. The cozy blanket made me feel even sleepier.
      →Chiếc chăn ấm áp làm tôi cảm thấy thậm chí còn buồn ngủ hơn.
    3. She looked so sleepy during the boring lecture.
      →Cô ấy trông rất buồn ngủ trong buổi giảng nhạt nhẽo.
    4. I can’t concentrate when I’m feeling sleepy.
      →Tôi không thể tập trung khi đang cảm thấy buồn ngủ.
    5. The warm milk had a sleepy effect on the child.
      →Sữa ấm đã tạo ra hiệu ứng làm buồn ngủ cho đứa trẻ.

Trên đây là bài viết của mình về buồn ngủ (Sleepy) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ buồn ngủ trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM