Home Học tiếng Anh Từ điển Bức xạ mặt trời tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Bức xạ mặt trời tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “bức xạ mặt trời” được định nghĩa là “Solar radiation”.
Bức xạ mặt trời là dòng vật chất và năng lượng do Mặt Trời phát ra.
Phiên âm cách đọc: Solar radiation.
Theo US: /ˈsoʊ.lɚ ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/
Theo UK: /ˈsəʊ.lər ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến bức xạ mặt trời.

  • Sunlight /ˈsʌnˌlaɪt/: Ánh sáng mặt trời
  • Sunbeam /ˈsʌnˌbim/: Tia nắng
  • Solar Energy: Năng lượng mặt trời
  • Solar Panel: Tấm pin mặt trời
  • Photovoltaic Cells: Tế bào quang điện
  • Solar Heat: Nhiệt độ từ mặt trời
  • Solar Collector:  Bộ thu mặt trờii
  • Solar Spectrum: Quang phổ mặt trời
  • Solar Constant: Hằng số mặt trời
  • Solar Wind: Gió mặt trời

4 Câu có chứa từ Solar radiation trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. The Earth receives solar radiation from the sun.
    => Trái Đất nhận được bức xạ mặt trời từ mặt trời.
  2. Solar panels convert solar radiation into electricity.
    => Các tấm pin mặt trời chuyển đổi bức xạ mặt trời thành điện.
  3. Solar radiation is essential for the process of photosynthesis in plants.
    => Bức xạ mặt trời là quan trọng cho quá trình quang hợp trong cây cỏ.
  4. Solar radiation is a clean and renewable source of energy.
    => Bức xạ mặt trời là một nguồn năng lượng sạch và tái tạo.

Trên đây là bài viết của mình về bức xạ mặt trời (Solar radiation) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ bức xạ mặt trời trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM