Home Học tiếng Anh Từ điển Bông gòn tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Bông gòn tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh “bông gòn” là “cotton
Bông gòn là một loại vật liệu được làm từ sợi từ cây bông (cotton). Nó được sử dụng rộng rãi trong việc sản xuất đồ dùng hàng ngày như quần áo, giường chăn, tấm trải giường, đồ nội thất, và nhiều sản phẩm khác.
Phiên âm cách đọc “cotton” (noun ):
– Theo UK:/ˈkɒtən/
– Theo US:/ˈkɑːtən/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Bông gòn

  • Thread /θrɛd/ : Chỉ
  • Fabric /ˈfæbrɪk/ : Vải
  • Spinning /ˈspɪnɪŋ/ : Quay sợi
  • Weaving /ˈwiːvɪŋ/ : Dệt
  • Yarn /jɑːrn/ : Sợi dài
  • Cotton ball /ˈkɑːtən bɔːl/ : Bông gòn tròn
  • Cotton swab /ˈkɑːtən swɑːb/ : Que đánh tai bằng bông gòn
  • Cotton pad /ˈkɑːtən pæd/ : Bông tẩy trang
  • Organic cotton /ɔrˈɡænɪk ˈkɑːtən/ : Bông gòn hữu cơ
  • Cotton blend /ˈkɑːtən blɛnd/ : Hỗn hợp bông gòn
  • Cotton industry /ˈkɑːtən ˈɪndəstri/ : Ngành công nghiệp bông gòn
  • Cottonseed /ˈkɑːtənsiːd/ : Hạt bông gòn

9 câu có chứa từ “cotton” với nghĩa là “Bông gòn” được dịch ra tiếng Việt.

1. The soft bed sheets are made of high-quality cotton.
=> Những tấm chăn mềm mại được làm từ bông gòn chất lượng cao.
2. She prefers wearing clothes made from organic cotton for environmental reasons.
=> Cô ấy thích mặc quần áo làm từ bông gòn hữu cơ vì lý do môi trường.
3. The cotton swab is commonly used for cleaning ears and applying makeup.
=> Que đánh tai bằng bông gòn thường được sử dụng để làm sạch tai và trang điểm.
4. The cotton ball is useful for removing nail polish without damaging the nails.
=> Bông gòn tròn hữu ích để loại bỏ sơn móng mà không làm tổn thương móng.
5. The cotton industry plays a significant role in the economy of some countries.
=> Ngành công nghiệp bông gòn đóng một vai trò quan trọng trong kinh tế của một số quốc gia.
6. Many baby clothes are made from soft cotton to ensure comfort.
=> Nhiều đồ trẻ em được làm từ bông gòn mềm để đảm bảo sự thoải mái.
7. Cottonseed oil is commonly used in cooking and food preparation.
=> Dầu hạt bông gòn thường được sử dụng trong nấu ăn và chuẩn bị thực phẩm.
8. The cotton blend fabric combines the breathability of cotton with the durability of synthetic fibers.
=> Chất liệu hỗn hợp bông gòn kết hợp tính thoáng khí của bông gòn với độ bền của sợi tổng hợp.
9. Farmers harvest cotton during the autumn months for processing into various products.
=> Nông dân thu hoạch bông gòn trong những tháng thu để chế biến thành các sản phẩm khác nhau.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ bông gòn “. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM