Bốc Dỡ Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
1457

Bốc dỡ hàng hóa tiếng Anh gọi là unload goods
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Bốc dỡ hàng hóa có thể bạn quan tâm:

  • AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
  • Abandonment: sự từ bỏ hàng
  • Account : tài khoản
  • Accountee = Applicant
  • Accumulation:  xuất xứ cộng gộp
  • Act of God = force majeure: bất khả kháng
  • Addtional cost = Sur-charges8 Advance = Deposit
  • Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ
  • Advise-through bank = advising bank: ngân hàng thông báo
  • Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)
  • Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
  • Air freight: cước hàng không
  • Airlines: hãng máy bay
  • Airport: sân bay
  • Airway bill: Vận đơn hàng không
  • Airway: đường hàng không
  • All risks: mọi rủi ro

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Bốc dỡ hàng hóa tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)