Bộ xây dựng tiếng Anh là gì?

0
273
Bộ xây dựng tiếng anh là gì?

Bộ xây dựng tiếng Anh là Ministry of Construction.
Bên dưới là những từ vựng liên quan đến từ Bộ xây dựng tiếng Anh có thể bạn quan tâm:

  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (tiếng Anh là Ministry of Agriculture & Rural Development)
  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (tiếng Anh là Ministry of Culture, Sports & Tourism)
  • Bộ Giáo dục và Đào tạo (tiếng Anh là Ministry of Education & Training)
  • Bộ Tài chính (tiếng Anh là Ministry of Finance)
  • Bộ Ngoại giao (tiếng Anh là Ministry of Foreign Affairs)
  • Bộ Thông tin và Truyền thông (tiếng Anh là Ministry of Information & Communications)
  • Bộ Nội vụ (tiếng Anh là Ministry of Interior)
  • Bộ Tư pháp (tiếng Anh là Ministry of Justice)
  • Bộ Quốc phòng (tiếng Anh là Ministry of National Defense)
  • Bộ Y tế (tiếng Anh là Ministry of Public Health)
  • Bộ Công an (tiếng Anh là Ministry of Public Security)
  • Bộ Giao thông vận tải (tiếng Anh là Ministry of Transport)

Hi vọng bài viết trên đã giúp các bạn giải đáp câu hỏi Bộ xây dựng tiếng Anh là gì ở đầu bài.