Home Học tiếng Anh Từ điển Bó bột tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Bó bột tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh “Bó bột” là “cast

Bó bột” là một vật được tạo ra bằng cách đổ chất lỏng nóng vào một vật chứa và để nó trở nên rắn hơn. Bó bột là phương pháp giúp cố định xương gãy và giữ xương ở vị trí giải phẫu, tránh di lệch, thúc đẩy quá trình liền xương (nếu gãy); bảo vệ và giúp phần mềm phục hồi nhanh chóng (nếu phần mềm bị hư hỏng).

Phiên âm cách đọccast(noun ):

  • Theo UK:  /kɑːst/
  • Theo US: /kæst/ 

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Bó bột

  • Medicated powder /ˈmɛdɪˌkeɪtɪd ˈpaʊdər/ : Bột y tế
  • Antibiotic powder /ˌæntaɪbaɪˈɑtɪk ˈpaʊdər/ : Bột kháng sinh
  • Herbal powder /ˈhɜrbəl ˈpaʊdər/ : Bột thảo dược
  • Enzyme powder /ˈɛnzaɪm ˈpaʊdər/ : Bột enzyme
  • Cocoa powder /ˈkoʊkoʊ ˈpaʊdər/ : Bột cacao
  • Powder /ˈpaʊdər/ : Bột

5 câu có chứa từcast với nghĩa là “Bó bột” được dịch ra tiếng Việt.

1. The doctor applied a cast to the patient’s broken arm.

=> Bác sĩ đặt một bó bột cho cánh tay bị gãy của bệnh nhân.

2. After the accident, she had to wear a cast on her leg for several weeks.

=> Sau tai nạn, cô phải mang một bó bột trên chân mấy tuần.

3. The orthopedic surgeon recommended a cast to support the healing process.

=> Bác sĩ chuyên khoa cơ xương khuyến nghị sử dụng bó bột để hỗ trợ quá trình lành.

4. The cast was removed, revealing a healed and strengthened bone.

=> Bó bột đã được gỡ bỏ, tiết lộ một xương đã lành và mạnh mẽ hơn.

5. He signed the cast on his friend’s leg with cheerful messages.

=> Anh ta ký lên bó bột trên chân của bạn bằng những lời chúc vui vẻ.

Trên đây là bài viết của mình về bó bột (cast) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ bó bột trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM