Home Chưa phân loại Bệnh Viện Thẩm Mỹ Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Bệnh Viện Thẩm Mỹ Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Trong Tiếng Anh, Bệnh viện thẩm mỹ được gọi là Cosmetic hospital, có phiên âm cách đọc là /kɒzˈmet.ɪk ˈhɒs.pɪ.təl/ (UK); /kɑːzˈmet̬.ɪk ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ (US).

Bệnh viện thẩm mỹ “Cosmetic hospital” là nơi cung cấp các dịch vụ và quy trình nhằm cải thiện ngoại hình và sự hài lòng của bệnh nhân. Bệnh viện thẩm mỹ thường có đội ngũ chuyên gia chăm sóc da, bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ, và các chuyên gia khác nhằm đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của bệnh nhân.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “bệnh viện thẩm mỹ” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Cosmetic Surgery: Phẫu thuật thẩm mỹ
  2. Reconstructive Surgery: Phẫu thuật phục hình
  3. Facelift: Nâng cơ mặt
  4. Liposuction: Hút mỡ
  5. Rhinoplasty: Phẫu thuật mũi
  6. Botox Treatment: Điều trị Botox
  7. Breast Augmentation: Nâng ngực
  8. Tummy Tuck: Nâng mông
  9. Dermabrasion: Tẩy tế bào chết da
  10. Non-Surgical Facelift: Nâng cơ mặt không phẫu thuật

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Cosmetic hospital” với nghĩa là “bệnh viện thẩm mỹ” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I visited a cosmetic hospital for a consultation on facial rejuvenation procedures.
    => Tôi đã đến một bệnh viện thẩm mỹ để tham khảo về các quy trình làm trẻ hóa khuôn mặt.
  2. Many celebrities choose a reputable cosmetic hospital for their aesthetic enhancements.
    => Nhiều người nổi tiếng chọn lựa một bệnh viện thẩm mỹ uy tín cho các cải thiện về vẻ đẹp của họ.
  3. The cosmetic hospital specializes in a range of surgical and non-surgical procedures.
    => Bệnh viện thẩm mỹ chuyên về nhiều quy trình phẫu thuật và không phẫu thuật.
  4. Patients seek out a cosmetic hospital for personalized treatments to meet their beauty goals.
    => Bệnh nhân tìm kiếm bệnh viện thẩm mỹ để nhận điều trị cá nhân hóa để đạt được mục tiêu về vẻ đẹp.
  5. The cosmetic hospital offers consultations to discuss individualized treatment plans.
    => Bệnh viện thẩm mỹ cung cấp các buổi tư vấn để thảo luận về kế hoạch điều trị cá nhân hóa.
  6. After significant weight loss, she considered body contouring at a cosmetic hospital.
    => Sau khi giảm cân đáng kể, cô cân nhắc việc tạo đường nét cơ thể tại một bệnh viện thẩm mỹ.
  7. The cosmetic hospital is known for its expertise in facial and body aesthetic procedures.
    => Bệnh viện thẩm mỹ nổi tiếng với sự chuyên nghiệp trong các quy trình thẩm mỹ khuôn mặt và cơ thể.
  8. Before scheduling a procedure, patients undergo a thorough examination at the cosmetic hospital.
    => Trước khi lên lịch phẫu thuật, bệnh nhân trải qua một cuộc kiểm tra kỹ lưỡng tại bệnh viện thẩm mỹ.
  9. A cosmetic hospital can provide solutions for both surgical and non-surgical cosmetic needs.
    => Một bệnh viện thẩm mỹ có thể cung cấp giải pháp cho cả nhu cầu thẩm mỹ phẫu thuật và không phẫu thuật.
  10. Patients often choose a cosmetic hospital based on the qualifications and reputation of its surgeons.
    => Bệnh nhân thường chọn bệnh viện thẩm mỹ dựa trên trình độ và uy tín của các bác sĩ phẫu thuật.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM