Home Chưa phân loại Bệnh Viện Tai Mũi Họng Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Bệnh Viện Tai Mũi Họng Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Trong Tiếng Anh, Bệnh viện tai mũi họng được gọi là Ear, Nose and Throat hospital, có phiên âm cách đọc là /ɪər, nəʊz ænd θrəʊt ˈhɒs.pɪ.təl/ (UK); /ɪr, noʊz ænd θroʊt ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ (US).

Bệnh viện tai mũi họng “Ear, Nose and Throat hospital” là một cơ sở y tế chuyên sâu chăm sóc và điều trị các vấn đề liên quan đến tai, mũi, và họng. Các bệnh viện tai mũi họng này thường có các chuyên gia trong lĩnh vực otorhinolaryngology (khoa tai mũi họng) và cung cấp các dịch vụ như điều trị viêm nhiễm, phẫu thuật tai mũi họng, kiểm tra và chẩn đoán các vấn đề về lĩnh vực này.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “bệnh viện tai mũi họng” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Ear, Nose, and Throat Hospital: Bệnh viện Tai Mũi Họng
  2. Otorhinolaryngology Hospital: Bệnh viện Tai Mũi Họng
  3. ENT Hospital: Bệnh viện Tai Mũi Họng (viết tắt của Ear, Nose, and Throat)
  4. Otolaryngology Hospital: Bệnh viện Tai Mũi Họng (viết tắt của Otorhinolaryngology)
  5. Laryngology: Khoa Cổ Họng
  6. Otology: Khoa Tai
  7. Rhinology: Khoa Mũi
  8. Audiology: Khoa Thính Học
  9. Pharyngology: Khoa Cuống Họng
  10. Otorhinolaryngologist: Bác sĩ Tai Mũi Họng (chuyên gia tai mũi họng)

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Ear, Nose and Throat hospital” với nghĩa là “bệnh viện tai mũi họng” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I have an appointment at the Ear, Nose, and Throat hospital for a check-up on my hearing.
    => Tôi có cuộc hẹn tại bệnh viện tai mũi họng để kiểm tra thính lực.
  2. The Ear, Nose, and Throat hospital is renowned for its expertise in treating sinus conditions.
    => Bệnh viện tai mũi họng nổi tiếng với chuyên môn điều trị các vấn đề về xoang mũi.
  3. My sister will undergo a tonsillectomy at the Ear, Nose, and Throat hospital next week.
    => Chị gái của tôi sẽ phẫu thuật cắt amidan tại bệnh viện tai mũi họng vào tuần tới.
  4. The doctor at the Ear, Nose, and Throat hospital recommended allergy testing for my persistent nasal congestion.
    => Bác sĩ tại bệnh viện tai mũi họng đề xuất kiểm tra dị ứng vì tình trạng nghẹt mũi kéo dài của tôi.
  5. After the surgery at the Ear, Nose, and Throat hospital, I experienced significant improvement in my ability to breathe through my nose.
    => Sau ca phẫu thuật tại bệnh viện tai mũi họng, tôi đã cảm thấy cải thiện đáng kể về khả năng hô hấp qua mũi.
  6. The Ear, Nose, and Throat hospital offers specialized care for voice disorders and speech therapy.
    => Bệnh viện tai mũi họng cung cấp dịch vụ chăm sóc chuyên sâu cho các vấn đề về giọng và thăm dò ngôn ngữ.
  7. Children with recurrent ear infections often receive treatment at the Ear, Nose, and Throat hospital.
    => Trẻ em có nhiễm trùng tai tái phát thường nhận điều trị tại bệnh viện tai mũi họng.
  8. The audiologist at the Ear, Nose, and Throat hospital conducted a hearing test to assess my hearing loss.
    => Chuyên gia thính học tại bệnh viện tai mũi họng đã thực hiện kiểm tra thính lực để đánh giá mức độ mất thính lực của tôi.
  9. The Ear, Nose, and Throat hospital is equipped with state-of-the-art technology for diagnosing and treating ear disorders.
    => Bệnh viện tai mũi họng được trang bị công nghệ hiện đại để chẩn đoán và điều trị các vấn đề tai.
  10. I appreciate the compassionate care I received from the medical staff at the Ear, Nose, and Throat hospital.
    => Tôi đánh giá cao sự chăm sóc tận tình từ đội ngũ y tế tại bệnh viện tai mũi họng.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM