Home Chưa phân loại Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Đúng

Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Đúng

Trong Tiếng Anh, Bệnh viện răng hàm mặt được gọi là Dental and Maxillofacial hospital, có phiên âm cách đọc là /ˈden.təl ænd ˌmæk.sɪ.ləʊˈfeɪ.ʃəl ˈhɒs.pɪ.təl/ (UK); /ˈden.t̬əl ænd ˌmæk.sɪ.loʊˈfeɪ.ʃəl ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ (US).

Bệnh viện răng hàm mặt “Dental and Maxillofacial hospital” là cơ sở y tế chuyên về chăm sóc và điều trị các vấn đề liên quan đến răng, hàm và khuôn mặt. Bệnh viện răng hàm mặt là nơi cung cấp các dịch vụ nha khoa và maxillofacial, bao gồm điều trị nha khoa thông thường, can thiệp phẫu thuật maxillofacial, điều trị về hàm mặt và các quy trình liên quan đến kết cấu xương và mô của khuôn mặt.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “bệnh viện răng hàm mặt” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Dental and Maxillofacial Hospital: Bệnh viện răng hàm mặt
  2. Dental Services: Dịch vụ nha khoa
  3. Maxillofacial Surgery: Phẫu thuật hàm mặt
  4. Orthodontics: Nha khoa chỉnh nha
  5. Oral and Maxillofacial Radiology: Chụp X hàm mặt và răng
  6. Endodontics: Nha khoa nội nha
  7. Periodontics: Nha khoa lâm sàng
  8. Prosthodontics: Nha khoa phục hình
  9. Dental Implants: Implant răng
  10. Oral Medicine: Y học nha khoa

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Dental and Maxillofacial hospital” với nghĩa là “bệnh viện răng hàm mặt” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I have an appointment at the Dental and Maxillofacial hospital for a routine checkup.
    => Tôi có cuộc hẹn tại bệnh viện răng hàm mặt để kiểm tra định kỳ.
  2. The Dental and Maxillofacial hospital provides comprehensive oral healthcare services.
    => Bệnh viện răng hàm mặt cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe nha khoa toàn diện.
  3. Patients with complex dental issues are often referred to the Dental and Maxillofacial hospital.
    => Những bệnh nhân có vấn đề nha khoa phức tạp thường được chuyển đến bệnh viện răng hàm mặt.
  4. She underwent maxillofacial surgery at the Dental and Maxillofacial hospital to correct her jaw alignment.
    => Cô ấy phẫu thuật hàm mặt tại bệnh viện răng hàm mặt để điều chỉnh sự sắp xếp của hàm.
  5. The Dental and Maxillofacial hospital offers specialized treatments for oral cancer.
    => Bệnh viện răng hàm mặt cung cấp các liệu pháp chuyên sâu cho bệnh ung thư miệng.
  6. They provide orthodontic services at the Dental and Maxillofacial hospital for those needing braces.
    => Bệnh viện răng hàm mặt cung cấp dịch vụ chỉnh nha cho những người cần đeo bọc răng.
  7. The Dental and Maxillofacial hospital has state-of-the-art equipment for dental imaging.
    => Bệnh viện răng hàm mặt có trang thiết bị hiện đại để chẩn đoán hình ảnh nha khoa.
  8. My friend is considering getting dental implants at the Dental and Maxillofacial hospital.
    => Bạn tôi đang xem xét việc đặt implant răng tại bệnh viện răng hàm mặt.
  9. The Dental and Maxillofacial hospital emphasizes preventive dental care for all age groups.
    => Bệnh viện răng hàm mặt nhấn mạnh việc chăm sóc nha khoa phòng ngừa cho mọi lứa tuổi.
  10. I had oral surgery at the Dental and Maxillofacial hospital to remove my impacted wisdom tooth.
    => Tôi phẫu thuật miệng tại bệnh viện răng hàm mặt để loại bỏ răng khôn nằm ngang.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM