Home Chưa phân loại Bệnh Viện Da Liễu Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chuẩn Nhất

Bệnh Viện Da Liễu Tiếng Anh Là Gì, Cách Đọc Chuẩn Nhất

Trong Tiếng Anh, Bệnh viện da liễu được gọi là Dermatology hospital, có phiên âm cách đọc là /ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒi ˈhɒs.pɪ.təl/ (UK); /ˌdɜː.məˈtɒl.ə.dʒi ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ (US).

Bệnh viện da liễu “Dermatology hospital” là một cơ sở y tế chuyên về các vấn đề liên quan đến da, tóc, và móng. Các bệnh viện da liễu cũng có thể cung cấp các dịch vụ thẩm mỹ da liễu như làm đẹp da, trị nám, và các liệu pháp làm trắng da.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “bệnh viện da liễu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Dermatology Hospital: Bệnh viện da liễu
  2. Skin Hospital: Bệnh viện da liễu
  3. Dermatologist: Bác sĩ da liễu
  4. Skin Specialist: Chuyên gia da liễu
  5. Dermatological Care: Chăm sóc da liễu
  6. Skin Health: Sức khỏe da liễu
  7. Dermatological Services: Dịch vụ da liễu
  8. Skin Treatment: Điều trị da
  9. Dermatological Examination: Kiểm tra da liễu
  10. Skin Clinic: Phòng khám da liễu

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Dermatology hospital” với nghĩa là “bệnh viện da liễu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. I have an appointment at the dermatology hospital tomorrow for a skin checkup.
    => Ngày mai tôi có cuộc hẹn tại bệnh viện da liễu để kiểm tra da.
  2. The dermatology hospital offers advanced treatments for various skin conditions.
    => Bệnh viện da liễu cung cấp các phương pháp điều trị tiên tiến cho nhiều vấn đề da.
  3. The dermatology hospital specializes in diagnosing and treating various skin diseases.
    => Bệnh viện da liễu chuyên sâu trong việc chẩn đoán và điều trị nhiều bệnh da.
  4. Many people visit the dermatology hospital for cosmetic procedures to enhance their skin appearance.
    => Nhiều người đến bệnh viện da liễu để thực hiện các liệu pháp thẩm mỹ để cải thiện diện mạo của da.
  5. The dermatology hospital conducts regular skin cancer screenings as part of preventive care.
    => Bệnh viện da liễu tiến hành sàng lọc ung thư da thường xuyên như một phần của chăm sóc phòng ngừa.
  6. Patients at the dermatology hospital receive personalized treatment plans for their specific skin conditions.
    => Bệnh nhân tại bệnh viện da liễu nhận được kế hoạch điều trị cá nhân hóa cho tình trạng da cụ thể của họ.
  7. The dermatology hospital is equipped with state-of-the-art technology for accurate skin diagnostics.
    => Bệnh viện da liễu được trang bị công nghệ hiện đại để chẩn đoán chính xác về da.
  8. If you have any concerns about your skin, don’t hesitate to schedule an appointment at the dermatology hospital.
    => Nếu bạn có bất kỳ lo ngại nào về da, đừng ngần ngại đặt hẹn tại bệnh viện da liễu.
  9. My friend recommended the dermatology hospital for my persistent acne problem, so I’ve scheduled a consultation next week.
    => Bạn của tôi đã giới thiệu bệnh viện da liễu cho vấn đề mụn của tôi, vì vậy tôi đã đặt lịch hẹn tư vấn vào tuần tới.
  10. The dermatology hospital’s expertise in treating eczema attracted many patients seeking effective and specialized care.
    => Chuyên môn trong việc điều trị chàm của bệnh viện da liễu đã thu hút nhiều bệnh nhân tìm kiếm chăm sóc hiệu quả và chuyên sâu.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM