Home Học tiếng Anh Từ điển Bệnh bạch hầu tiếng anh là gì và cách đọc chuẩn nhất

Bệnh bạch hầu tiếng anh là gì và cách đọc chuẩn nhất

“Bệnh bạch hầu” trong tiếng Anh được gọi là “tuberculosis” hoặc viết tắt là “TB”. Bệnh bạch hầu, hay còn được gọi là lao, là một bệnh truyền nhiễm do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis gây ra. Bệnh này thường tác động đến phổi, nhưng cũng có thể ảnh hưởng đến các cơ quan khác của cơ thể như xương, não, thận, và các bộ phận khác. -Phiên âm và cách đọc chuẩn của từ“tuberculosis”:

  • Theo tiêu chuẩn Mỹ (US): /tʊˈbɜrkyəloʊsɪs/ hoặc /tuːˌbɜrkyəˈloʊsɪs/
  • Theo tiêu chuẩn Anh (UK): /tjʊˌbɜːrkjʊˈləʊsɪs/

Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến “bệnh bạch hầu” trong tiếng Anh:

  • Tuberculosis (TB): Bệnh bạch hầu.
  • Mycobacterium tuberculosis: Vi khuẩn gây bệnh bạch hầu.
  • Pulmonary Tuberculosis: Bạch hầu phổi – dạng phổ biến nhất của bệnh tác động đến phổi.
  • Extra-pulmonary Tuberculosis: Bạch hầu ngoại phổi – khi bệnh ảnh hưởng đến các cơ quan và mô khác ngoài phổi.
  • Latent Tuberculosis Infection (LTBI): Nhiễm bạch hầu tiềm ẩn – trạng thái nơi vi khuẩn tồn tại trong cơ thể mà không gây ra triệu chứng.
  • Tuberculin Skin Test (TST): Xét nghiệm da tuberculin – phương pháp kiểm tra nhiễm bạch hầu bằng cách tiêm chất tuberculin và đánh giá phản ứng trên da.
  • Contact Tracing: Theo dõi liên lạc – quá trình theo dõi và đánh giá những người tiếp xúc gần với người mắc bệnh bạch hầu để phòng ngừa sự lây truyền.
  • Multidrug-Resistant Tuberculosis (MDR-TB): Bạch hầu kháng nhiều loại thuốc – dạng của bệnh khi vi khuẩn trở nên kháng thuốc phổ biến.
  • Bacillus Calmette-Guérin (BCG) Vaccine: Vắc xin BCG – một loại vắc xin được sử dụng để ngăn chặn nhiễm bạch hầu.
  • Sputum Test: Xét nghiệm đàm – phương pháp kiểm tra bạch hầu bằng cách xem xét đàm từ người nhiễm bệnh.
  • Quarantine: Cách ly – biện pháp cách ly những người mắc bệnh để ngăn chặn sự lây truyền.
  • Treatment Adherence: Tuân thủ điều trị – việc người mắc bệnh tuân thủ đúng liều lượng và thời gian của các loại thuốc được kê đơn.
  • Tuberculosis Ward: Khoa nội trú chuyên khoa về bạch hầu – bộ phận trong bệnh viện chuyên điều trị bệnh nhân bạch hầu.
  • GeneXpert Test: Xét nghiệm GeneXpert – phương pháp xét nghiệm nhanh và chính xác để phát hiện vi khuẩn bạch hầu và đánh giá khả năng kháng thuốc.

Dưới đây là 5 câu ví dụ chứa từ “bệnh bạch hầu” trong tiếng Anh:

  • Mary was diagnosed with pulmonary tuberculosis after experiencing persistent coughing, weight loss, and fatigue.

→Mary đã được chẩn đoán mắc bạch hầu phổi sau khi trải qua cơn ho kéo dài, giảm cân và mệt mỏi.

  • The tuberculosis control program implemented contact tracing to identify individuals who might have been exposed to the infectious patient.

→Chương trình kiểm soát bạch hầu thực hiện theo dõi liên lạc để xác định những người có thể đã tiếp xúc với bệnh nhân có khả năng lây nhiễm.

  • She received the Bacillus Calmette-Guérin (BCG) vaccine as a child, which helped protect her against severe forms of tuberculosis later in life.

→Cô ấy đã được tiêm vắc xin Bacillus Calmette-Guérin (BCG) khi còn nhỏ, giúp bảo vệ cô khỏi các dạng nặng của bệnh bạch hầu sau này.

  • Multidrug-resistant tuberculosis poses a significant challenge for healthcare systems, requiring specialized treatment approaches to combat the resistant strains.

Bạch hầu kháng nhiều loại thuốc đặt ra một thách thức lớn cho các hệ thống y tế, đòi hỏi các phương pháp điều trị chuyên sâu để chống lại các dạng vi khuẩn kháng thuốc.

  • The sputum test confirmed the presence of tuberculosis bacteria, leading to an early initiation of treatment to prevent further spread of the disease.

→Xét nghiệm đàm đã xác nhận sự có mặt của vi khuẩn bạch hầu, dẫn đến việc bắt đầu điều trị sớm để ngăn chặn sự lây truyền tiếp theo của bệnh.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM