Bê tông đúc sẵn tiếng Anh là gì

0
1634
Bê tông đúc sẵn tiếng Anh là gì

Bê tông đúc sẵn tiếng Anh là precast concrete.
Bê tông đúc sẵn là nguyên vật liệu được sử dụng trong ngành xây dựng. Thành phẩm bê tông đúc sẵn được sử dụng làm tường chắn, sản nhà, mái tầm, hố ga, đường hầm, trụ cầu,… Tuy nhiên, vì hạn chế trong khoa học – kỹ thuật mà loại bê tông này vẫn chưa thực sự phổ biến.
Một số từ vựng liên quan đến từ này và cùng thuộc chuyên ngành xây dựng trong tiếng Anh:

  • Bê tông (tiếng Anh là concrete)
  • Móng cọc (tiếng Anh là
  • Hoạt tải (tiếng Anh là live load)
  • Tải trọng (tiếng Anh là load)
  • Móng đơn (tiếng Anh là isolated footing)
  • Móng băng (tiếng Anh là strap footing)
  • Vữa xi măng (tiếng Anh là cement paste)
  • Công trình (tiếng Anh là construction)
  • Công trường (tiếng Anh là site)
  • Hạng mục công trình (tiếng Anh là work)
  • Mặt bằng thi công (tiếng Anh là construction ground)
  • Tổng mặt bằng thi công (tiếng Anh là overall construction site plan)
  • Bản thiết kế (tiếng Anh là design)
  • Xây dựng (tiếng Anh là construct)
  • Xây thô (tiếng Anh là raw building)
  • Công trường xây dựng (tiếng Anh là construction site)
  • Kiến trúc công trình (tiếng Anh là architectural construction)
5/5 - (100 bình chọn)