Home Học tiếng Anh Từ điển BẢO HIỂM SỨC KHỎE TIẾNG ANH LÀ GÌ VÀ CÁCH ĐỌC ĐÚNG NHẤT

BẢO HIỂM SỨC KHỎE TIẾNG ANH LÀ GÌ VÀ CÁCH ĐỌC ĐÚNG NHẤT

Trong tiếng anh, “ bảo hiểm sức khỏe là “health insurance” 

Bảo hiểm sức khỏe là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

Phiên âm cách đọchealth insurance(noun ):

  • Theo UK: /ˈhelθ ɪnˌʃɔː.rəns/
  • Theo US:/ˈhelθ ɪnˌʃɔːr.əns/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến bảo hiểm sức khỏe được dịch sang tiếng Việt.

  • Health Insurance /hɛlθ ɪnˈʃʊrəns/: Bảo hiểm sức khỏe 
  • Premium /ˈprimiəm/ : Phí bảo hiểm 
  • Coverage /ˈkəvərɪdʒ/ : Phạm vi bảo hiểm 
  • Deductible  /dɪˈdʌktəbl/ : Số tiền khấu trừ
  • Policyholder  /ˈpɒlɪsiˌhoʊldər/ : Người được bảo hiểm
  • Claim /kleɪm/ : Yêu cầu bảo hiểm 
  • Co-payment /ˈkoʊˌpeɪmənt/ : Phí đồng chi trả 
  • Pre-existing Condition /ˌpriːɪɡˈzɪstɪŋ kənˈdɪʃən/ : Tình trạng tiên phát 
  • Network /ˈnɛtˌwɜrk/ : Mạng lưới cung ứng y tế 
  • Insurance Premium /ɪnˈʃʊrəns ˈprimiəm/ : Phí bảo hiểm 
  • Emergency Room /ɪˈmɜrdʒənsi rum/ : Phòng cấp cứu 
  • Underwriting /ˈʌndərˌraɪtɪŋ/ : Quá trình phê duyệt bảo hiểm 
  • Policy /ˈpɒləsi/ : Hợp đồng bảo hiểm 
  • Exclusion /ɪkˈskluʒən/  : Điều loại trừ 
  • Reimbursement  /ˌriːɪmˈbɜrsmənt/: Bồi thường chi phí

10 câu có chứa từhealth insurance với nghĩa là “bảo hiểm sức khỏe” được dịch ra tiếng Việt.

  • 1. Having health insurance provides financial protection in case of unexpected medical expenses. 
  • => Việc có bảo hiểm sức khỏe mang lại sự bảo vệ tài chính trong trường hợp chi phí y tế không mong muốn.
  • 2. It’s essential to review the terms of your health insurance policy to understand the coverage and benefits. 
  • => Quan trọng để xem xét điều khoản của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe để hiểu rõ về phạm vi bảo hiểm và các quyền lợi.
  • 3. Many employers offer health insurance as part of their employee benefits package. 
  • => Nhiều nhà tuyển dụng cung cấp bảo hiểm sức khỏe như một phần của gói lợi ích cho nhân viên.
  • 4. Health insurance premiums may vary depending on factors such as age, health status, and coverage options. 
  • => Phí bảo hiểm sức khỏe có thể thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như tuổi, tình trạng sức khỏe và các lựa chọn phạm vi bảo hiểm.
  • 5. Without health insurance, individuals may hesitate to seek medical care due to fear of high costs. 
  • => Thiếu bảo hiểm sức khỏe, người cá nhân có thể do dự trong việc tìm kiếm chăm sóc y tế do lo sợ chi phí cao.
  • 6. The government aims to ensure that all citizens have access to affordable health insurance coverage. 
  • => Chính phủ nhằm đảm bảo rằng tất cả công dân có quyền truy cập vào phạm vi bảo hiểm sức khỏe có giá phải chăng.
  • 7. Individuals should check whether their health insurance plan includes coverage for preventive services. 
  • => Người cá nhân nên kiểm tra xem kế hoạch bảo hiểm sức khỏe của họ có bao gồm phạm vi bảo hiểm cho các dịch vụ phòng ngừa hay không.
  • 8. Health insurance can provide peace of mind knowing that medical expenses are covered in case of illness or injury. 
  • => Bảo hiểm sức khỏe có thể mang lại sự yên tâm khi biết rằng chi phí y tế sẽ được chi trả trong trường hợp bệnh tật hay thương tích.
  • 9. Some health insurance plans offer additional benefits such as coverage for alternative therapies or wellness programs. 
  • => Một số kế hoạch bảo hiểm sức khỏe cung cấp các lợi ích bổ sung như bảo hiểm cho các phương pháp điều trị thay thế hoặc chương trình chăm sóc sức khỏe toàn diện.
  • 10. It’s advisable to compare different health insurance options to find a plan that suits your needs and budget. 
  • => Nên so sánh các tùy chọn bảo hiểm sức khỏe khác nhau để tìm ra kế hoạch phù hợp với nhu cầu và ngân sách của bạn.

Trên đây là bài viết của mình về bảo hiểm sức khỏe (health insurance)  trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ bảo hiểm sức khỏe trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM