Home Chưa phân loại Băng Dán Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn Nhất

Băng Dán Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn Nhất

Trong Tiếng Anh, Băng dán được gọi là Adhesive tape, có phiên âm cách đọc là /ədˈhiː.sɪv teɪp/.

Băng dán “Adhesive tape” một loại băng dính có chất dính trên một mặt, được sử dụng để kết nối, đóng gói, hoặc cố định vật liệu khác nhau. Băng dán có nhiều ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày, từ sửa chữa đến y tế và đóng gói.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “băng dán” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Medical Adhesive Tape: Băng dán y tế
  2. Hypoallergenic Adhesive Tape: Băng dán chống dị ứng
  3. Surgical Adhesive Tape: Băng dán phẫu thuật
  4. Transparent Adhesive Tape: Băng dán trong suốt
  5. Breathable Adhesive Tape: Băng dán có thể thở
  6. Waterproof Adhesive Tape: Băng dán chống nước
  7. First Aid Adhesive Tape: Băng dán sơ cứu
  8. Orthopedic Adhesive Tape: Băng dán chăm sóc xương khớp
  9. Wound Closure Adhesive Tape: Băng dán đóng vết thương
  10. Flexible Adhesive Tape: Băng dán linh hoạt

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Adhesive tape” với nghĩa là “băng dán” và dịch sang tiếng Việt:

  1. The nurse used adhesive tape to secure the gauze over the wound.
    => Y tá đã sử dụng băng dán để cố định bông băng trên vết thương.
  2. Adhesive tape is commonly used in medical settings for wound care.
    => Băng dán thường được sử dụng trong các cài đặt y tế để chăm sóc vết thương.
  3. The first aid kit includes various sizes of adhesive tape for emergencies.
    => Hộp sơ cứu bao gồm nhiều kích thước của băng dán để sử dụng trong trường hợp khẩn cấp.
  4. Doctors often recommend hypoallergenic adhesive tape for sensitive skin.
    => Các bác sĩ thường khuyến nghị băng dán chống dị ứng cho da nhạy cảm.
  5. The transparent adhesive tape allows for easy monitoring of the wound.
    => Băng dán trong suốt giúp quan sát dễ dàng tình trạng vết thương.
  6. Athletes commonly use adhesive tape to support joints during sports activities.
    => Các vận động viên thường sử dụng băng dán để hỗ trợ các khớp trong khi tham gia hoạt động thể thao.
  7. It’s important to use medical adhesive tape that is breathable for certain wounds.
    => Điều quan trọng là sử dụng băng dán y tế thoáng khí cho một số vết thương.
  8. The emergency response team applied adhesive tape to stabilize the splint.
    => Đội hỗ trợ khẩn cấp đã sử dụng băng dán để ổn định cái gạt.
  9. Parents should have adhesive tape in their home first aid kit for minor injuries.
    => Các bậc phụ huynh nên có băng dán trong hộp sơ cứu tại nhà để sử dụng cho những vết thương nhỏ.
  10. The wound dressing was held in place with a few strips of adhesive tape.
    => Băng vết thương được cố định bằng vài dải băng dán.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM