Bản khai nhân khẩu theo mẫu HK01 được cập nhật mới nhất

0
3557
Bản khai nhân khẩu

Bản khai nhân khẩu là mẫu văn bản thiết yếu khi làm thủ tục đăng ký thường trú, tạm trú. Để từ đó cơ quan Nhà nước có thể quản lý được việc cư trú của công dân. Chính vì sự quan trọng như vậy mà mẫu bản này cần có nội dung đúng với những quy định cụ thể của pháp luật. Vậy làm sao để soạn mẫu bản đúng chuẩn nhất? Hãy cùng JES tìm hiểu trong bài viết “Bản khai nhân khẩu theo mẫu HK01 được cập nhật mới nhất” dưới đây.

Mẫu bản khai nhân khẩu HK01 được sử dụng phổ biến nhất

Mẫu bản khai nhân khẩu HK01

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-
Mẫu bản khai nhân khẩu HK01 ban hành
theo Thông tư số 36/2014/TT-BCA ngày 09/9/2014

MẪU BẢN KHAI NHÂN KHẨU

(Dùng cho người từ đủ 14 tuổi trở lên)

1. Họ và tên:………………………………………………………………………………………
2. Họ và tên gọi khác (nếu có):………………………………………………………………..
3. Ngày, tháng, năm sinh:……………./…………/……………… 4. Giới tính:………….
5. Nơi sinh:………………………………………………………………………………………
6. Nguyên quán:……………………………………………………………………………….
7. Dân tộc:………………………8. Tôn giáo:…………….9. Quốc tịch:………………..
10. CMND số:…………….. 11. Hộ chiếu số:……………………………………………..
12. Nơi thường trú:…………………………………………………………………………..
13. Địa chỉ chỗ ở hiện nay:………………………………………………………………….
14. Trình độ học vấn:…………….15. Trình độ chuyên môn:………………………..
16. Biết tiếng dân tộc:………………17. Trình độ ngoại ngữ:………………………..
18. Nghề nghiệp, nơi làm việc:…………………………………………………………..
19. Tóm tắt về bản thân trong bản khai nhân khẩu Từ đủ 14 tuổi trở lên đến nay ở đâu, làm gì):

Từ tháng, năm đến tháng, năm Chỗ ở
(Ghi rõ số nhà, đường phố; thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã/ phường/thị trấn;
quận/ huyện; tỉnh/ thành phố. Nếu ở nước ngoài thì ghi rõ tên nước)
Nghề nghiệp, nơi làm việc
 1
 2
 3
 4
 5

 
20. Tiền án:…………………………………………………………………………………………
21. Tóm tắt về gia đình (Bố, mẹ; vợ/chồng; con; anh, chị, em ruột):

TT Họ và tên Ngày, tháng, năm sinh Giới tính Quan hệ Nghề nghiệp Địa chỉ chỗ ở hiện nay
 1
 2
 3
 4
 5
 6

Tôi cam đoan những lời khai trên bản khai nhân khẩu là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình./.
                                                                  ………., ngày…..tháng…..năm……

NGƯỜI KHAI HOẶC NGƯỜI VIẾT HỘ

(Ký, ghi rõ họ tên) 
Bản khai nhân khẩu mới nhất

Khi nào sử dụng bản khai nhân khẩu HK01

Theo khoản 1 Điều 3 Thông tư 36/2014/TT-BCA, bản khai nhân khẩu để công dân từ 14 tuổi trở lên kê khai trong các trường hợp:

  • Khi làm thủ tục đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú;
  • Đã đăng ký thường, đăng ký tạm trú nhưng chưa khai Bản khai nhân khẩu lần nào.

Cả hai trường hợp trên đều có thể sử dụng được mẫu HK01 để đăng ký tạm trú.

Hướng dẫn cách điền Bản khai nhân khẩu mẫu HK01

1. Mục “Nguyên quán”: Ghi nguyên quán theo giấy khai sinh.

  • Nếu không xác định được ông, bà nội hoặc ông bà ngoại thì ghi theo nguyên quán của cha hoặc mẹ.
  • Trường hợp không có giấy khai sinh hoặc giấy khai sinh không có mục này thì ghi theo nguyên quán của ông, bà nội hoặc ông, bà ngoại.
  • Phải ghi cụ thể địa danh hành chính cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh. Trường hợp địa danh hành chính đã có thay đổi thì ghi theo địa danh hành chính hiện tại;

2. Mục “Giới tính”: Nếu giới tính nam thì ghi là Nam, nếu giới tính nữ thì ghi là Nữ trong bản khai nhân khẩu
3. Mục “Nơi sinh”: Ghi nơi sinh theo giấy khai sinh;
4. Mục “Dân tộc” và “Tôn giáo”: Ghi dân tộc, tôn giáo theo giấy khai sinh. Trường hợp không có giấy khai sinh thì ghi theo sổ hộ khẩu, chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền cấp;
5. Mục “Quốc tịch”: Ghi quốc tịch Việt Nam, quốc tịch khác (nếu có);
6. Mục “Nơi thường trú” và mục “Địa chỉ nơi ở hiện tại”:

  • Ghi cụ thể, đầy đủ số nhà, phố, đường phố; tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn; số nhà, phố, đường phố;
  • Tổ, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã, phường, thị trấn; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Trường hợp đăng ký tạm trú cho người nước ngoài thì ghi rõ địa chỉ cư trú ở nước ngoài (ghi rõ phiên âm bằng tiếng Việt).

7. Mục “CMND số” và mục “Hộ chiếu số”: Ghi đầy đủ số chứng minh nhân dân và số hộ chiếu (nếu có cả hai giấy tờ này) trong bản khai nhân khẩu

Lưu ý khi viết bản khai nhân khẩu

1. Mục “Trình độ chuyên môn”: Ghi rõ chuyên ngành được đào tạo hoặc trình độ tay nghề, bậc thợ, chuyên môn kỹ thuật khác được ghi trong văn bằng, chứng chỉ.
2. Mục “Trình độ ngoại ngữ”: Ghi rõ tên văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ cao nhất được cấp.
3. Mục “Trình độ học vấn”: Ghi rõ trình độ học vấn cao nhất.
4. Mục “Nghề nghiệp, nơi làm việc”: Ghi rõ hiện nay làm nghề gì và tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, địa chỉ nơi làm việc trong bản khai nhân khẩu
5. Mục “Tóm tắt về bản thân” (Từ đủ 14 tuổi trở lên đến nay ở đâu, làm gì): Ghi rõ từng khoảng thời gian (từ tháng, năm đến tháng, năm) thay đổi về chỗ ở và nghề nghiệp, nơi làm việc.
6. Mục “Tiền án” :

  • Đã được xóa án tích hay chưa hoặc đang trong giai đoạn bị khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử;
  • Ghi rõ tội danh, hình phạt theo bản án số, ngày, tháng, năm của Tòa án;
  • Bị kết án phạt tù hay được hưởng án treo; hình phạt bổ sung;
  • Đã hoặc đang chấp hành hình phạt;
  • Đã hoặc đang bị áp dụng biện pháp ngăn chặn của tố tụng hình sự hoặc bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn, đưa vào trường giáo dưỡng; đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc. Ghi rõ thời gian bị áp dụng biện pháp đó.

XEM THÊM: Thủ tục đăng ký tạm trú

Tóm tắt vấn đề

Trên đây là bản khai nhân khẩu với nội dung được cập nhật mới nhất theo mẫu HK01 do Cục Quản lý cung cấp. Cũng như một số lưu ý mà bạn cần biết để điền mẫu bản này để tránh những sai sót. Hi vọng bài viết đã cung cấp những thông tin cần thiết mà bạn đang tìm kiếm

5/5 - (100 bình chọn)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

15 − twelve =