Bài tập Tiếng Anh thì Tương lai đơn

0
1041
thi-tuong-lai-don

Tương lai thì ai cũng có, nhưng để nó tốt đẹp và tươi sáng thì chúng ta nên thành thục thì tương lai đơn trong tiếng Anh, hãy cùng Jes củng cố thêm bạn nhé!

Công thức

Tên tiếng Anh của thì tương lai đơn là Simple Future tense, bao gồm:

Khẳng định: S + shall/will + Vo + Object/adv

Phủ định: S + shall/will not + Vo + Object/adv

Nghi vấn: Shall/Will + S + Vo + Object/adv ?

Khi sử dụng thì tương lai đơn chỉ cần lưu ý động từ khiếm khuyết “shall” chỉ được dùng cho ngôi thứ nhất “I, we” và có viết tắt dạng phủ định là shall not (shan’t).

Cách dùng và dấu hiệu nhận biết

Những ứng dụng

1.Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng được quyết định ngay tại thời điểm nói còn gọi là “on-the-spot decision”, không xác định thời điểm cụ thể sẽ diễn ra trong tương lai đó.

Ví dụ: I will take it for you! – Tui sẽ lấy nó dùm cho!

2. Thể hiện một lời tiên đoán không chắc chắn cơ sở.

Ví dụ:

  • Rose has just got out of her house. Maybe she will come and pick you up. – Rose vừa mới rời khỏi nhà. Có lẽ cô ấy sẽ đến đón bạn đấy.
  • I think my cat will get along with you. Don’t worry! – Tui nghĩ là con mèo nhà tui sẽ thân thiết với bạn mà. Đừng có lo!

thi-tuong-lai-don

3. Diễn đạt một lời hứa hoặc răn đe.

Ví dụ:

  • I will fight for you. – Tôi sẽ chiến đấu vì bạn.
  • My mother will eat all my cake unless I complete my homework within 3 hours. – Mẹ tôi sẽ ăn hết cái bánh của tôi trừ khi tôi hoàn thành bài tập về nhà trong vòng 3 giờ.

4. Khi tương lai đơn dùng trong nghi vấn, thường diễn tả một gợi ý nhất thời hoặc xin lời khuyên.

Ví dụ:

  • Shall we play League of Legends after school? – Hay là chúng ta chơi game Liên Minh Huyền Thoại sau giờ học?
  • What will she do in this situation? – Cô ấy sẽ làm gì trong tình huống đó?

5. Một hành động có tính quy luật xảy ra trong tương lai.

Ví dụ: I will turn 23 years old next September 11. – Tui sẽ tròn 23 tuổi vào ngày 11 tháng 9 tới.

Dấu hiệu nhận biết

  • I think…: Tôi nghĩ rằng…
  • I don’t think…: Tôi không nghĩ rằng…
  • I am afraid…: Tôi e là…
  • I am sure that…: Tôi chắc chắn rằng…
  • next time: Khi tới
  • In + một khoảng thời gian (in 2 years…): Trong … năm
  • from now on…: Bắt đầu từ bây giờ trở đi…
  • Tomorrow: Ngày mai, …
  • Next day, next week, next month, next year…: ngày sau, tuần sau…
  • Trong câu có xuất hiện các động từ hay trạng từ chỉ quan điểm và không chắc chắn như sau
  • Probably, maybe, … : Có thể, được cho là,…
  • Think / believe / suppose / …: Tin rằng, cho là,…

Bài tập ôn luyện

Trắc nghiệm

1. Where are you going?

a. I am going to see a friend

b. I’ll see a friend

c. I went to a friend

2. I completely forget about this. Give me a moment, I………..do it now.

a. will

b. am going

c. is going to

 

3. I feel dreadful. I…………sick

a. am going to be

b. will be

c. a và b

4. If you have any problem, don’t worry. I….help you

a. will

b. am going to

c. a và b

 

5. That’s the phone./ I….answer it

a. will

b. am going to

c. a và b

 

6. Look at those clouds. It….rain now

a. will

b. is going to

c. a và b

7. The weather forecast says it…….rain tomorrow

a. is going to

b. will

c. a và b

8. Tea or coffee?

a. I am going to have tea, please

b. I’ll have tea, please

c. I want to drink

9. Thanks for your offer. But I am OK. Shane………help me

a. is going to

b. will

c. a và b

10. Tonight, I……stay home. I’ve rented a video

a. am going to

b. will

c. a and b

Hoàn thành câu

  1. I __________ your email address. (not/to remember)
  2. __________ the window, please? She can’t reach. (you/to open)
  3. Rooney __________ his teacher for help. (not/to ask)
  4. I __________ to help you. (to try)
  5. Where is your ticket? The train __________ any hour. (to arrive)
  6. While the dog’s away, the mice __________. (to play)
  7. Why __________ me your bike? (you/not/to lend)
  8. The film __________ at 12 am. (to end)
  9. The restaurant was terrible! I __________ there again. (not/to eat)
  10. Taxes __________ next year. (to increase)
  11. There (not / be) _________________________ anything left to wish for.
  12. We (anticipate) _________________________ your wishes.
  13. Everything (be) _______________________ perfect.
  14. She (travel) ___________around the world.
  15. But all these things (happen / only) ____________________________ if you marry me.
  16. Everybody (adore) _________________ you.
  17. We (not / have) _________________ any problems.
  18. He (earn) ___________a lot of money.
  19. Many people (serve) _______________________ you.
  20. Hang (meet) ______________lots of interesting people.

Vừa chơi vừa học thì tương lai đơn

Đây là về thì tương lai đơn và những bài tập vận dụng thú vị mà Jes mang đến các bạn, hãy chờ đón những phần sau càng hấp dẫn hơn bạn nhé!