Bài tập Tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

0
168
thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Ở phần trước chúng ta đã cùng nhau ôn tập thì hiện tại hoàn thành, tuy nhiên nhắc đển cấu trúc này, chúng ta còn biết bao dạng nâng cao về nó điển hình như hiện tại hoàn thành tiếp diễn, do đó hôm nay, Jes sẽ mang đến cho bạn kiến thức cùng bài tập tiếng Anh thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhé!

Công thức

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn trong tiếng Anh là Present Perfect Continuous tense, có cấu tạo như sau:

Khẳng định: S + has/have been + V_ing

Phủ định: S + has/have not been + V_ing

Nghi vấn:  Have/Has + S + been + V_ing?

Trong đó:

  • Chủ từ S cần được chú ý:
    • Nếu là số ít gồm “he, she, it” và những sự vật số ít thì đi với “has”;
    • Nếu số nhiều với “We, they, you, I” và những sự vật số lượng nhiều thì dùng “have”.
  • V_ing là động từ thêm “ing” tương tự như thì hiện tại tiếp diễn, ví dụ: playing, coming.
  • has not = hasn’t và have not = haven’t.

Cách dùng và dấu hiệu nhận biết

Cách sử dụng

Chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cho các hành động trong quá khứ có mối liên hệ với hiện tại và cho các hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục, kéo dài cho đến hiện tại vẫn còn diễn ra. Lưu ý mặt nghĩa của hành động.

hien-tai-hoan-thanh-tiep-dien

Ví dụ:

  • They have been learning Japanese for 10 years, however, they still cannot speak fluently. – Họ đã học tiếng Nhật tận 10 năm rồ nhưng mà họ vẫn chưa thể nói lưu loát.
  • My cat has been looking for me around the house to feed her with chicken. – Con mèo của tôi đã tìm tôi khắp nhà để được cho ăn thịt gà.

thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn  còn được áp dụng để nói về sự việc đã kết thúc nhưng vẫn còn thấy ảnh hưởng hay để lại dấu vết, chú ý đến kết quả của hành động kéo dài đó. Ví dụ:

  • Oh my god, the bed is such a mess. Who has been sleeping here? – Ôi trời, cái giường thật là lộn xộn. Ai đã ngủ ở đây?
  • She has not been in a good mood because her face looks so tired! – Cô ấy hẳn đang không cảm thấy tốt lắm bởi vì trông mặt cô ấy thật mệt mỏi!

Dấu hiện nhận biết

Khi nhìn thấy những từ:

  • all + (the) khoảng thời gian không cụ thể (all day, all night long, all the morning)
  • in the past week, in recent years, almost every day this week
  • recently, lately, up until now, so far
  • since + mốc thời gian cụ thể hay hành động trong quá khứ (since 2018; since we were in love…) 
  • for + mốc thời gian cụ thể (for 3 years)
  • for + mốc thời gian không cụ thể (for a long time)

Chúng ta cần lưu ý nhận biết tình huống và ngữ cảnh như đã nêu trong phần cách dùng để có thể áp dụng đúng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhé!

Xem thêm: Tổng hợp 12 thì trong tiếng Anh mới và đầy đủ nhất

Bài tập ôn luyện

Hoàn tất các câu sau và chia động từ phù hợp

  1. He/drink/alcohol/since/we/see/ ___________________________________________
  2. We/not/want/go/because/be/play/football ___________________________________
  3. I/do/work/whole/day//now/be/tired. _______________________________________
  4. She/not/see/parents/so long/because/she/busy. ______________________________
  5. Chingun/be/sleep/hours//so/house/quiet.____________________________________

Chia động từ trong ngoặc

  1. Benedict Cumberbatch _____ (enjoy) his favorite film since his wife came.
  2. He ________ (sleep) for hours now because he didn’t get enough sleep last night.
  3. What are you now? He ______ (wait) for you for so long.
  4. We would like to eat something because We ________ (not eat) for the whole day.
  5. My father ________ (still/do) the gardening since I came home. Meanwhile, my brother ______ (do) his homework.
  6. Her mother ________ (go) shopping since she went out with her friends.
  7. It ______ (rain) for the whole morning, so she doesn’t want to go out.
  8. When she arrived, her family ________ (have) dinner.

Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh

Bạn hãy kéo thả những từ đã cho bên dưới vào khung vàng để làm bài:

Trắc nghiệm

1.We …… around Scotland for 8 days.
A. Traveled B. Have traveled
C. Have been travelling D. Has been travelling

2. Steve has been driving for 6 hours.
A. But he’s having a barbeque at the moment
B. In 2 hours he’s going to reach Vermont.

3. Who has been eating my chocolate bar?
A. Soon I will have none left.
B. There are none left.

4. I have been trying to contact him _______
A. but to no avail
B. fortunately he picked up the phone.

5. The ballon has been soaring 100 meters above us for 2 hours.
A. Why can’t they land at last?
B. But they have landed 2 minutes ago.

6. She has been tidying up her office, hasn’t she?
A. Yes, she has tidied it up already
B. Yes, she has
C. No, she isn’t

7. She has been tidying up her office, hasn’t she?
A. Yes, she has tidied it up already
B. Yes, she has
C. No, she isn’t

8. Why are your hands so dirty?
– I …… my bike.
A. Repaired B. Have repaired
C. Have been repairing D. Has been reparing

Những gì chúng ta đề cập ở trên đều là những điều quan trọng, Jes mong bạn có thể giành thời gain mỗi ngày để ôn tập thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cũng như các phần sau về bài tập tiếng Anh cùng chúng tớ bạn nhé!

Xem thêm: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn – cách dùng, công thức và bài tập

HQ.