Home Học tiếng Anh Từ điển Bạch huyết tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Bạch huyết tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “bạch huyết” được định nghĩa là “Lymph”.
Bạch huyết là dịch trong suốt bao bọc các mô của cơ thể, giữ cân bằng chất lỏng, và loại bỏ vi khuẩn khỏi các mô.
Phiên âm cách đọc: Lymph/lɪmf/.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến bạch huyết.

  • White Blood Cells  /waɪt blʌd sɛls/: Tế bào máu trắng
  • Bone Marrow  /boʊn ˈmæroʊ/: Tủy xương
  • Lymphocytes  /ˈlɪmfəsaɪts/: Tế bào lympho
  • Chemotherapy  /kiː.moʊˈθɛrəpi/: Hóa trị
  • Radiation Therapy  /ˌreɪdiˈeɪʃən ˈθɛrəpi/: Điều trị bằng tia X
  • Remission  /rɪˈmɪʃən/: Sự hồi phục
  • Relapse  /rɪˈlæps/: Tái phát bệnh
  • Blood Count: Đếm máu

4 Câu có chứa từ Lymph trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. Swollen lymph nodes are often a sign of an underlying infection.
    => Các hạch bạch huyết bị sưng thường là dấu hiệu của nhiễm trùng cơ bản.
  2. The doctor checked for any abnormalities in the patient’s lymph nodes.
    => Bác sĩ đã kiểm tra xem có bất kỳ dấu hiệu bất thường nào ở các hạch bạch huyết của bệnh nhân hay không.
  3. Lymph nodes play a key role in filtering and trapping harmful substances.
    => Các hạch bạch huyết đóng vai trò quan trọng trong việc lọc và bẫy các chất có hại.
  4. The surgeon removed the cancerous lymph nodes during the operation.
    => Bác sĩ phẫu thuật đã loại bỏ các hạch bạch huyết ung thư trong quá trình phẫu thuật.

Trên đây là bài viết của mình về bạch huyết (Lymph) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ bạch huyết trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM