Home Chưa phân loại Bác sĩ phẫu thuật tiếng Anh là gì, cách đọc chuẩn nhất

Bác sĩ phẫu thuật tiếng Anh là gì, cách đọc chuẩn nhất

Trong tiếng Anh, “Bác sĩ phẫu thuật” có nghĩa là Surgeon với phiên âm Anh – Anh /ˈsɜːdʒən/ và Anh – Mỹ /ˈsɜːrdʒən/

Một số từ liên quan đến “Bác sĩ phẫu thuật”

  • Surgery – /ˈsɜːrdʒəri/: Phẫu thuật.
  • Operating Room – /ˈɒpəreɪtɪŋ rʊm/: Phòng mổ.
  • Anesthesia – /ˌæn.ɪsˈθiː.zi.ə/: Gây mê.
  • Incision – /ɪnˈsɪʒ.ən/: Cắt mổ.
  • Scalpel – /ˈskæl.pəl/: Dao mổ.
  • Suture – /ˈsuː.tjʊər/: Mũi khâu.
  • Recovery Room – /rɪˈkʌv.ər.i ruːm/: Phòng hồi phục.
  • Postoperative – /ˌpəʊsˈtɒp.ər.ə.tɪv/: Sau phẫu thuật.
  • Preoperative – /ˌpriːˈɒp.ər.ə.tɪv/: Trước phẫu thuật.
  • Orthopedic Surgeon – /ˌɔː.θəˈpiː.dɪk ˈsɜːrdʒən/: Bác sĩ phẫu thuật chấn thương học.
  • Plastic Surgeon – /ˌplæs.tɪk ˈsɜːrdʒən/: Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.
  • Cardiovascular Surgeon – /ˌkɑːr.di.oʊˈvæs.kjə.lər ˈsɜːrdʒən/: Bác sĩ phẫu thuật tim mạch.
  • Laparoscopic Surgery – /ˌlæp.ər.əˈskɒp.ɪk ˈsɜːrdʒəri/: Phẫu thuật cộng hưởng.
  • Minimally Invasive Surgery – /ˈmɪn.ɪ.mə.li ɪnˈveɪ.sɪv ˈsɜːrdʒəri/: Phẫu thuật ít xâm lấn.

10 câu ví dụ tiếng Anh về “Bác sĩ phẫu thuật” và dịch nghĩa

1. The surgeon skillfully performed the operation to remove the tumor.
=> Bác sĩ phẫu thuật tài năng đã thực hiện cuộc phẫu thuật để loại bỏ khối u.

2. Dr. Smith is a renowned plastic surgeon known for his expertise in facial reconstruction.
=> Tiến sĩ Smith là một bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ nổi tiếng với chuyên môn về tái tạo khuôn mặt.

3. The cardiovascular surgeon successfully conducted a complex heart surgery last night.
=> Bác sĩ phẫu thuật tim mạch đã thành công trong cuộc phẫu thuật tim phức tạp vào đêm qua.

4. Patients trust Dr. Johnson, an orthopedic surgeon, to address their bone and joint issues.
=> Bệnh nhân tin tưởng vào Tiến sĩ Johnson, một bác sĩ phẫu thuật chấn thương học, để giải quyết vấn đề xương và khớp của họ.

5. Dr. Patel, a neuro surgeon, successfully operated on the patient’s brain tumor, restoring normal brain function.
=> Tiến sĩ Patel, một bác sĩ phẫu thuật não, đã thực hiện một cuộc phẫu thuật thành công trên khối u não của bệnh nhân, khôi phục chức năng bình thường của não.

6. The pediatric surgeon specializes in surgical procedures for infants and children, ensuring their well-being.
=> Bác sĩ phẫu thuật nhi khoa chuyên về các thủ tục phẫu thuật cho trẻ em, đảm bảo sức khỏe cho chúng.

7. The trauma surgeon skillfully managed the emergency situation, saving the patient’s life after a severe accident.
=> Bác sĩ phẫu thuật chấn thương tài năng đã quản lý tình huống khẩn cấp một cách tinh tế, cứu sống bệnh nhân sau một tai nạn nặng.

8. The plastic surgeon’s expertise extends to reconstructive surgery for patients who have undergone significant physical changes.
=> Chuyên môn của bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ mở rộng đến phẫu thuật tái tạo cho những bệnh nhân trải qua những thay đổi về thể chất đáng kể.

9. The bariatric surgeon focuses on surgical interventions for obesity, helping patients achieve long-term weight loss.
=> Bác sĩ phẫu thuật béo phì tập trung vào các biện pháp phẫu thuật cho béo phì, giúp bệnh nhân đạt được giảm cân kéo dài.

10. The cardiovascular surgeon uses advanced techniques for heart valve replacement surgeries, improving patients’ cardiac health.
=> Bác sĩ phẫu thuật tim mạch sử dụng các kỹ thuật tiên tiến cho cuộc phẫu thuật thay van tim, cải thiện sức khỏe tim của bệnh nhân.

Tố Uyên là sinh viên năm cuối của trường Đại học Văn Hiến, với niềm đam mê viết lách cùng với TOEIC 750 điểm, mong rằng Uyên sẽ mang đến những bài viết hữu ích cho các bạn.