Home Chưa phân loại Bác sĩ chuyên khoa tiếng Anh là gì, cách đọc đúng nhất

Bác sĩ chuyên khoa tiếng Anh là gì, cách đọc đúng nhất

Trong tiếng Anh, “Bác sĩ chuyên khoa” có nghĩa là Specialist với phiên âm Anh – Anh và Anh – Mỹ /ˈspeʃəlɪst/

Một số từ liên quan đến “Bác sĩ chuyên khoa”

  • Consultant – /kənˈsʌltənt/: Bác sĩ tư vấn
  • Expert – /ˈɛkspərt/: Chuyên gia
  • Professional – /prəˈfɛʃənl/: Chuyên gia nghiệp vụ
  • Practitioner – /prækˈtɪʃənər/: Người hành nghề
  • Clinician – /ˈklɪnɪʃən/: Bác sĩ lâm sàng
  • Specialized Doctor – /ˈspɛʃəlaɪzd ˈdɒktər/: Bác sĩ chuyên nghiệp
  • Subspecialist – /ˈsʌbˌspɛʃəlɪst/: Bác sĩ chuyên sâu
  • Medical Expert – /ˈmɛdɪkəl ˈɛkspərt/: Chuyên gia y học
  • Health Professional – /hɛlθ prəˈfɛʃənl/: Chuyên gia sức khỏe

10 câu ví dụ tiếng Anh về “Bác sĩ chuyên khoa” và dịch nghĩa

1. The patient was referred to a specialist for further examination of the rare condition.

=> Bệnh nhân được giới thiệu đến một bác sĩ chuyên khoa để kiểm tra kỹ hơn về tình trạng hiếm gặp.

2. Our company hired a marketing specialist to boost our online presence.

=> Công ty chúng tôi đã thuê một bác sĩ chuyên khoa tiếp thị để tăng cường sự hiện diện trực tuyến của chúng tôi.

3. The IT department called in a cybersecurity specialist to investigate the data breach.

=> Bộ phận Công nghệ thông tin đã mời một bác sĩ chuyên khoa an ninh mạng để điều tra vụ việc xâm phạm dữ liệu.

4. As a cardiac specialist, Dr. Smith focuses on treating heart-related conditions.

=> Là một bác sĩ chuyên khoa tim mạch, Bác sĩ Smith tập trung vào điều trị các vấn đề liên quan đến tim.

5. The museum brought in an art specialist to authenticate the newly discovered painting.

=> Bảo tàng đã mời một bác sĩ chuyên khoa nghệ thuật để xác minh bức tranh mới phát hiện.

6. John consulted with a financial specialist to plan for his retirement savings.

=> John tham khảo ý kiến của một bác sĩ chuyên khoa tài chính để lập kế hoạch cho tiết kiệm hưu trí của mình.

7. The educational system benefits from having specialists in various subjects.

=> Hệ thống giáo dục hưởng lợi từ sự có mặt của bác sĩ chuyên khoa trong các môn học khác nhau.

8. The company hired a software specialist to optimize the efficiency of their computer systems.

=> Công ty đã thuê một bác sĩ chuyên khoa phần mềm để tối ưu hóa hiệu suất của hệ thống máy tính của họ.

9. The wildlife conservation team includes a biodiversity specialist to assess the ecological impact.

=> Đội ngũ bảo tồn động vật hoang dã bao gồm một bác sĩ chuyên khoa đa dạng sinh học để đánh giá tác động sinh thái.

10. The legal team consulted a tax specialist to navigate the complex tax regulations.

=> Đội ngũ pháp lý đã tham khảo ý kiến của một bác sĩ chuyên khoa thuế để điều hướng qua các quy định thuế phức tạp.

Tố Uyên là sinh viên năm cuối của trường Đại học Văn Hiến, với niềm đam mê viết lách cùng với TOEIC 750 điểm, mong rằng Uyên sẽ mang đến những bài viết hữu ích cho các bạn.