Home Học tiếng Anh Từ điển Ăn kiêng tiếng anh là gì và cách đọc chuẩn nhất

Ăn kiêng tiếng anh là gì và cách đọc chuẩn nhất

Trong tiếng anh “ăn kiêng” là “Diet

Ăn kiêng là việc kiểm soát chế độ dinh dưỡng để duy trì hoặc giảm cân.

Phiên âm cách đọc “Diet(noun ):

  1. Theo UK: /ˈdaɪ.ət/
  2. Theo US: /ˈdaɪ.ət/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến Ăn kiêng

  • Diet  /ˈdaɪ.ɪt/ : Chế độ dinh dưỡng, chế độ ăn.
  • Nutrition /njuːˈtrɪʃ.ən/ : Dinh dưỡng.
  • Calorie /ˈkæl.ə.ri/ : Lượng calo.
  • Healthy eating /ˈhel.θi ˈiː.tɪŋ/ : Ăn uống lành mạnh.
  • Low-carb diet /loʊ kɑːb/ : Chế độ ăn ít carbohydrate.
  • Vegetarian /ˌvedʒ.əˈter.i.ən/ : Người ăn chay.
  • Vegan /ˈviː.ɡən/ : Người ăn chay, loại bỏ tất cả các sản phẩm từ động vật.
  • Gluten-free /ˈɡluː.tn̩/ : Không chứa gluten.
  • Portion control /ˈpɔːr.ʃən kənˈtroʊl/ : Kiểm soát lượng ăn.
  • Balanced diet /ˈbælənst ˈdaɪ.ɪt/ : Chế độ ăn cân đối.

3 câu có chứa từ “Diet với nghĩa là “ ăn kiêng ” được dịch ra tiếng Việt.

  1. I am on a diet to lose weight before the wedding.

    => Tôi đang ăn kiêng để giảm cân trước đám cưới.

  2. I need to stick to a strict diet to control my blood sugar levels.

    => Tôi cần tuân thủ một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để kiểm soát mức đường huyết của mình

  3. After the holidays, many people start a detox diet to cleanse their bodies.

    => Sau kỳ nghỉ, nhiều người bắt đầu chế độ ăn kiêng để làm sạch cơ thể của họ.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ ăn kiêng “. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM